Translate

Zip Code - Mã bưu điện các tỉnh thành phố

Mã bưu chính (Mã bưu điện hay Zip Code) là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.

Mỗi quốc gia có một hệ thống ký hiệu mã bưu chính riêng. Mỗi mã bưu chính trong một quốc gia, ký hiệu cho một địa phận bưu điện duy nhất. Địa phận bưu điện có thể là một làng nhỏ, một thành phố nhỏ, một quận của một thành phố lớn. Những mã số đặc biệt đôi khi được sử dụng cho địa chỉ của các tổ chức có số lượng bưu phẩm lớn, như cơ quan chính phủ hay tập đoàn thương mại lớn.

Vào năm 2004, theo quyết định của bộ Bưu chính Viễn thông, Việt Nam triển khai sử dụng mã số bưu chính trên cơ sở thông lệ quốc tế và hướng dẫn của Liên minh Bưu chính Thế giới. Cơ cấu mã bưu chính bao gồm tối thiểu tập hợp 6 kí tự số, nhằm xác định vị trí địa lí của tỉnh, thành phố, quận hay huyện và của cụm địa chỉ phát hoặc một địa chỉ phát cụ thể trong phạm vi toàn quốc.

(Trích wikipedia)



BẢNG MÃ BƯU CHÍNH CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ VIỆT NAM
STTTên Tỉnh / TPZIP/CODESTTTên Tỉnh / TPZIP/CODE
1
An Giang94000
32Kon Tum58000
2
Bà Rịa Vũng Tàu74000
33Lai Châu - Điện Biên28000
3
Bạc Liêu99000
34Lạng Sơn20000
4
Bắc Kạn
17000
35Lao Cai19000
5
Bắc Giang
21000
36Lâm Đồng61000
6
Bắc Ninh
16000
37Long An81000
7
Bến Tre
83000
38Nam Định32000
8
Bình Dương
72000
39Nghệ An42000
9
Bình Định
53000
40Ninh Bình40000
10
Bình Phước
77000
41Ninh Thuận63000
11
Bình Thuận
62000
42Phú Thọ24000
12
Cà Mau
96000
43Phú Yên56000
13
Cao Bằng
22000
44Quảng Bình45000
14
Cần Thơ - Hậu Giang
92000
45Quảng Nam51000
15
TP. Đà Nẵng
59000
46Quảng Ngãi52000
16
ĐắkLắk - Đắc Nông
55000
47Quảng Ninh36000
17Đồng Nai71000
48Quảng Trị46000
18Đồng Tháp93000
49Sóc Trăng97000
19
Gia Lai
54000
50Sơn La27000
20
Hà Giang
29000
51Tây Ninh73000
21Hà Nam30000
52Thái Bình33000
22
TP. Hà Nội
10000
53Thái Nguyên23000
23
Hà Tây
31000
54Thanh Hoá41000
24Hà Tĩnh43000
55Thừa Thiên Huế47000
25Hải Dương34000
56Tiền Giang82000
26TP. Hải Phòng35000
57Trà Vinh90000
27Hoà Bình13000
58Tuyên Quang25000
28Hưng Yên39000
59Vĩnh Long91000
29TP. Hồ Chí Minh70000
60Vĩnh Phúc11000
30Khánh Hoà57000
61
Yên Bái
26000
31Kiên Giang95000

1 nhận xét:

Anonymous said...

Cảm ơn bạn nhiều, giờ mới biết zipcode Tp.HCM là 70000

Post a Comment

Back to Top